bietviet

chân chính

Vietnamese → English (VNEDICT)
true, genuine, authentic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hoàn toàn xứng với tên gọi [tốt đẹp] một nhà giáo chân chính ~ người nghệ sĩ chân chính
A thật sự như vậy, không sai một tình yêu chân chính ~ vì lợi ích chân chính của người lao động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 181,823 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary