| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| true, genuine, authentic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn xứng với tên gọi [tốt đẹp] | một nhà giáo chân chính ~ người nghệ sĩ chân chính |
| A | thật sự như vậy, không sai | một tình yêu chân chính ~ vì lợi ích chân chính của người lao động |
Lookup completed in 181,823 µs.