| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây có lá kép, trông giống hình chân chim | |
| N | vết nứt, rạn hoặc nhăn rẽ ra thành nhiều đường khác nhau từ một điểm, trông giống hình chân con chim | đôi mắt đã rạn chân chim |
Lookup completed in 215,791 µs.