bietviet

chân chim

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây có lá kép, trông giống hình chân chim
N vết nứt, rạn hoặc nhăn rẽ ra thành nhiều đường khác nhau từ một điểm, trông giống hình chân con chim đôi mắt đã rạn chân chim
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 215,791 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary