bietviet

chân gỗ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình [trong các việc mua bán, làm ăn] làm chân gỗ trong việc tuyển lao động
N người làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân nhờ người làm chân gỗ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 161,097 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary