| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình [trong các việc mua bán, làm ăn] | làm chân gỗ trong việc tuyển lao động |
| N | người làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân | nhờ người làm chân gỗ |
Lookup completed in 161,097 µs.