bietviet

chân rết

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Centipede-foot-shaped miếng mạng chân rết | a piece of centipede-foot-shaped darning
Centipede-foot-shaped đào những mương máng chân rết để đưa nước vào ruộng | to dig a centipede-foot-shaped network of canals to irrigate rice-fields
Centipede-foot-shaped ngành thương nghiệp tổ chức thêm nhiều chân rết ở các địa phương | the trade branch sets up many more local centipede-foot-shaped networks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường đan, thêu, v.v. thành hình nhiều nhánh nhỏ toả ra hai bên một đường chính như hình chân con rết mạng chân rết
N chỉ những con đường hoặc tổ chức chi nhánh toả ra từ một con đường hoặc tổ chức chính hệ thống mương máng chân rết ~ các chân rết của tổng công ti
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 193,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary