chân rết
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Centipede-foot-shaped |
miếng mạng chân rết | a piece of centipede-foot-shaped darning |
|
Centipede-foot-shaped |
đào những mương máng chân rết để đưa nước vào ruộng | to dig a centipede-foot-shaped network of canals to irrigate rice-fields |
|
Centipede-foot-shaped |
ngành thương nghiệp tổ chức thêm nhiều chân rết ở các địa phương | the trade branch sets up many more local centipede-foot-shaped networks |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường đan, thêu, v.v. thành hình nhiều nhánh nhỏ toả ra hai bên một đường chính như hình chân con rết |
mạng chân rết |
| N |
chỉ những con đường hoặc tổ chức chi nhánh toả ra từ một con đường hoặc tổ chức chính |
hệ thống mương máng chân rết ~ các chân rết của tổng công ti |
Lookup completed in 193,807 µs.