bietviet

chân thật

Vietnamese → English (VNEDICT)
frank, candid, truthful, honest, genuine, true
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj (nói về con người) Frank, candid, truthful lời nói chân thành | candid words
adj (nói về nghệ thuật) True to life nghệ thuật càng chân thật càng có giá trị | the truer to life art is, the more valuable
adj (nói về nghệ thuật) True to life tác phẩm phản ánh chân thật cuộc sống mới | the work reflects truthfully the new life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [ý thức, tình cảm] đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế tình cảm chân thật ~ bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 56 occurrences · 3.35 per million #10,424 · Advanced

Lookup completed in 175,567 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary