chân thật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| frank, candid, truthful, honest, genuine, true |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
(nói về con người) Frank, candid, truthful |
lời nói chân thành | candid words |
| adj |
(nói về nghệ thuật) True to life |
nghệ thuật càng chân thật càng có giá trị | the truer to life art is, the more valuable |
| adj |
(nói về nghệ thuật) True to life |
tác phẩm phản ánh chân thật cuộc sống mới | the work reflects truthfully the new life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[ý thức, tình cảm] đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế |
tình cảm chân thật ~ bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống |
Lookup completed in 175,567 µs.