chân trời
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| horizon |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Horizon |
mặt trời nhô lên ở chân trời | the sun emerges on the horizon |
| noun |
Prospect,vista |
Chân trời góc biển | over the hills and far away, to the ends of the earth |
| noun |
Prospect,vista |
Nhắn ai góc biển chân trời, Nghe mưa ai có nhớ lời nước | non |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển |
mặt trời nhô lên ở chân trời |
| N |
phạm vi rộng lớn mở ra cho một hoạt động hoặc sự việc có triển vọng lớn lao nào đó |
đi đến những chân trời mới |
Lookup completed in 217,960 µs.