| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| screw-propeller | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đẩy | |
| N | bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy, có hình gần giống như chân của con vịt | chân vịt máy khâu |
Lookup completed in 170,226 µs.