| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tea (leaves); tea (the beverage); kind of desert | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Tea | hái chè | to pluck tea leaves |
| noun | Tea | pha chè | to make tea |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỡ, lá dày cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống | hái chè ~ đồi chè ~ pha chè |
| N | món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v. | chè đỗ đen |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chèo (1) | the oar | probably borrowed | *thEu(Proto-Tai) |
| chèo (2) | to row | probably borrowed | *thEu(Proto-Tai) |
| chè | the tea | clearly borrowed | 茶 caa4 (Cantonese) | *lā (茶, chá)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'chè' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rượu chè | 16 | alcoholism, drinking (as a problem) |
| chè chén | 11 | to drink |
| bánh chè | 10 | kneecap, patella |
| chè xanh | 7 | green tea |
| nước chè | 5 | tea (the beverage) |
| tủ chè | 4 | cupboard |
| xương bánh chè | 3 | patella, kneecap, knee-pan |
| chè kho | 2 | soft green-lentil cake |
| chè tươi | 2 | concoction of green tea leaves, fresh tea, tea, made with fresh tea |
| chè tàu | 1 | Chinese tea |
| chè đen | 1 | black tea |
| bình chè | 0 | teapot |
| chè bà cốt | 0 | a pudding made of glutinous rice, ginger and |
| chè bạng | 0 | chè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô |
| chè bồm | 0 | chè xấu sản xuất từ lá chè không non cũng không già |
| chè con ong | 0 | chè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to |
| chè cốm | 0 | kind of dessert made with sugar and grilled rice |
| chè hoa cau | 0 | chè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín |
| chè hương | 0 | flavored tea, scented tea |
| chè hạt | 0 | tea flower buds |
| chè hạt lựu | 0 | chè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu |
| chè hột | 0 | tea buds |
| chè lam | 0 | bánh ngọt làm bằng bột bỏng nếp ngào với mật, có pha nước gừng |
| chè loãng | 0 | weak tea |
| chè lá | 0 | tea and cigarettes, baksheesh, bribe |
| chè móc câu | 0 | chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu |
| chè mạn | 0 | brown tea |
| chè nụ | 0 | tea bud |
| chè sen | 0 | lotus tea, lotus compote |
| chè thuốc | 0 | như chè lá |
| chè đường | 0 | tea with sugar |
| chè đậu đen | 0 | type of dessert |
| chè đậu đãi | 0 | green bean compote |
| chè đặc | 0 | strong tea |
| cái ấm chè | 0 | kettle |
| nghiện chè | 0 | to be addicted to strong tea |
| nhấp giọng bằng nước chè | 0 | to take a sip of tea |
| nước chè hai | 0 | nước mía đun sôi và lọc sạch để làm đường, chưa cô đặc thành mật [trong nghề làm đường thủ công] |
| uống từng ngụm nước chè một | 0 | to drink tea in mouthfuls (gulps) |
| ấm chè | 0 | teapot |
Lookup completed in 223,386 µs.