chèn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to force (out of the way) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To chock, to make fast with |
chôn cọc, chèn thêm vài hòn đá | to drive a skate in and make it fast with a few stones |
| verb |
To chock, to make fast with |
chèn (bánh xe) cho khỏi lăn xuống dốc | to chock a car and prevent it from rolling down the slope |
| verb |
To cut in deliberately, to block |
chiếc xe trước chèn chiếc xe sau một cách trái phép | the car in front cut in deliberately against the regulations |
| verb |
To cut in deliberately, to block |
cầu thủ bóng đá chèn nhau | the football-plyers blocked each other |
| noun |
Choke |
chuẩn bị sẵn chèn khi đẩy xe bò lên dốc | to have a choke ready when pushing an ox-cart up the slope |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa thêm một vật gì đó vào khe hở để giữ chặt lại ở một vị trí cố định |
họ đang chèn bánh xe ~ chèn cửa cẩn thận |
| V |
cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên |
hậu vệ chèn tiền đạo đối phương ~ xe trước chèn xe sau |
| V |
đưa thêm kí tự hoặc hình ảnh xen vào một vị trí nào đó của văn bản được soạn thảo trên máy tính |
chèn thêm một vài kí tự vào giữa văn bản ~ chèn hình ảnh vào cuối trang |
| N |
vật dùng để chèn bánh xe, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác |
chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc |
| N |
thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò |
|
Lookup completed in 166,677 µs.