bietviet

chèn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to force (out of the way)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To chock, to make fast with chôn cọc, chèn thêm vài hòn đá | to drive a skate in and make it fast with a few stones
verb To chock, to make fast with chèn (bánh xe) cho khỏi lăn xuống dốc | to chock a car and prevent it from rolling down the slope
verb To cut in deliberately, to block chiếc xe trước chèn chiếc xe sau một cách trái phép | the car in front cut in deliberately against the regulations
verb To cut in deliberately, to block cầu thủ bóng đá chèn nhau | the football-plyers blocked each other
noun Choke chuẩn bị sẵn chèn khi đẩy xe bò lên dốc | to have a choke ready when pushing an ox-cart up the slope
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa thêm một vật gì đó vào khe hở để giữ chặt lại ở một vị trí cố định họ đang chèn bánh xe ~ chèn cửa cẩn thận
V cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên hậu vệ chèn tiền đạo đối phương ~ xe trước chèn xe sau
V đưa thêm kí tự hoặc hình ảnh xen vào một vị trí nào đó của văn bản được soạn thảo trên máy tính chèn thêm một vài kí tự vào giữa văn bản ~ chèn hình ảnh vào cuối trang
N vật dùng để chèn bánh xe, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc
N thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 148 occurrences · 8.84 per million #6,466 · Advanced

Lookup completed in 166,677 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary