chèo chống
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To row and punt |
chèo chống mãi mới đưa được thuyền vào bờ | by dint of rowing and punting, he succeeded in bringing the boat to shore |
| verb |
To buffet with difficulties |
một mình chèo chống nuôi cả đàn em | by buffeting with difficulties alone, she managed to bring up her band of sisters and brothers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chèo và chống để đưa thuyền bè đi [nói khái quát] |
chèo chống mãi mới đưa được thuyền vào bờ |
| V |
xoay xở, đối phó với các khó khăn |
một mình chị chèo chống nuôi con |
Lookup completed in 217,898 µs.