| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| row and steer, steer, guide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mái chèo ở phía sau thuyền dùng để lái; phân biệt với chèo mũi | cầm chèo lái |
| V | chèo và lái để đưa thuyền đi [nói khái quát] | ông đã chèo lái con thuyền vượt qua cơn bão |
| V | cáng đáng công việc nặng nhọc, xoay xở, đối phó với nhiều khó khăn | anh ấy đã chèo lái công ty thoát khỏi hiểm hoạ phá sản |
Lookup completed in 165,318 µs.