bietviet

chèo lái

Vietnamese → English (VNEDICT)
row and steer, steer, guide
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mái chèo ở phía sau thuyền dùng để lái; phân biệt với chèo mũi cầm chèo lái
V chèo và lái để đưa thuyền đi [nói khái quát] ông đã chèo lái con thuyền vượt qua cơn bão
V cáng đáng công việc nặng nhọc, xoay xở, đối phó với nhiều khó khăn anh ấy đã chèo lái công ty thoát khỏi hiểm hoạ phá sản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 165,318 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary