| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To chirp (with one's lips) | chép miệng thở dài | to have a sigh with a chirping noise from one's lips, to chirp out a sigh | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngậm miệng lại rồi mở ra, tạo thành tiếng kêu khẽ thường để tỏ ý tiếc hoặc than phiền điều gì | anh chép miệng ra vẻ tiếc rẻ ~ ông chép miệng khen ngon |
Lookup completed in 204,116 µs.