bietviet

chêm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to add in, break in, wedge in, insert
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to wedge; to pack chêm một chân bàn | To pack the short leg of a table
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chặt bằng cách cho thêm những mảnh nhỏ và cứng vào khe hở ông tôi đang chêm cán cuốc
V nói xen vào thỉnh thoảng tôi lại chêm vào một câu bình luận
N vật cứng, nhỏ, dùng để chêm vào chỗ hở cho chặt đặt chêm ~ tháo chêm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 185,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary