chêm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to add in, break in, wedge in, insert |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to wedge; to pack |
chêm một chân bàn | To pack the short leg of a table |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho chặt bằng cách cho thêm những mảnh nhỏ và cứng vào khe hở |
ông tôi đang chêm cán cuốc |
| V |
nói xen vào |
thỉnh thoảng tôi lại chêm vào một câu bình luận |
| N |
vật cứng, nhỏ, dùng để chêm vào chỗ hở cho chặt |
đặt chêm ~ tháo chêm |
Lookup completed in 185,615 µs.