bietviet

chênh vênh

Vietnamese → English (VNEDICT)
unstable, shaky
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Tottery, tottering chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối | a tottery bamboo bridge spanned across the stream
adj Tottery, tottering nhà sàn chênh vênh bên sườn núi | a tottery hut on stilts on the mountain slope
adj Tottery, tottering thế chênh vênh như trứng để đầu đẳng | a tottery position like hanging by a thread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chãi đứng chênh vênh trên mỏm đá ~ nhịp cầu chênh vênh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 178,088 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary