chênh vênh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unstable, shaky |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Tottery, tottering |
chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối | a tottery bamboo bridge spanned across the stream |
| adj |
Tottery, tottering |
nhà sàn chênh vênh bên sườn núi | a tottery hut on stilts on the mountain slope |
| adj |
Tottery, tottering |
thế chênh vênh như trứng để đầu đẳng | a tottery position like hanging by a thread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chãi |
đứng chênh vênh trên mỏm đá ~ nhịp cầu chênh vênh |
Lookup completed in 178,088 µs.