bietviet

chìm đắm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To be sunk in chìm đắm trong vòng trụy lạc | to be sunk in debauchery, to wallow in debauchery
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị bao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn con tàu đã chìm đắm giữa biển khơi ~ cảnh vật chìm đắm trong màn sương
V mắc sâu vào cái gì đó, khó thoát ra khỏi [thường là cái không hay] anh ta đang chìm đắm trong vòng truỵ lạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 179,748 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary