| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To be sunk in | chìm đắm trong vòng trụy lạc | to be sunk in debauchery, to wallow in debauchery | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị bao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn | con tàu đã chìm đắm giữa biển khơi ~ cảnh vật chìm đắm trong màn sương |
| V | mắc sâu vào cái gì đó, khó thoát ra khỏi [thường là cái không hay] | anh ta đang chìm đắm trong vòng truỵ lạc |
Lookup completed in 179,748 µs.