bietviet

chìm ngập

Vietnamese → English (VNEDICT)
sink, collapse, be flooded
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng chìm ngập trong công việc ~ thành phố chìm ngập trong bóng đêm
V ngập sâu vào một việc xấu, hoặc một trạng thái tâm lí xấu chìm ngập trong cờ bạc, rượu chè ~ chìm ngập trong suy tư, buồn thảm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 178,617 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary