| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Strong-willed scholar (who upheld a just cause) | cụ Phan Bội Châu là một chí sĩ yêu nước | Phan Boi Chau was a strong-willed patriotic scholar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người trí thức thời trước có ý chí và tiết tháo, quyết tâm đấu tranh vì chính nghĩa | Phan Chu Trinh là một chí sĩ yêu nước |
Lookup completed in 169,078 µs.