chí tử
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| utmost, fatal, to the death |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Deadly, to death |
giáng cho những đòn chí tử | to strike deadly blows |
|
Deadly, to death |
mấy con thú tranh mồi, cắn xé nhau chí tử | some beasts were disputing a prey, inflicting deadly wounds on one another |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[đòn đánh] hết sức nguy hiểm, có thể gây tử vong |
giáng những đòn chí tử ~ đánh nhau chí tử |
| A |
hết cả sức lực, đến mức như không còn có thể chịu được nữa |
chạy chí tử |
Lookup completed in 157,268 µs.