bietviet

chích

Vietnamese → English (VNEDICT)
to point, pick, draw, inject
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To lance, to tap chích nhọt | to lance a boil
verb To lance, to tap chích mủ cao su | to tap (latex from) rubber-trees
verb To sting bị muỗi chích | to be stung by mosquitoes
verb To inject chích thuốc | to inject medicine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đâm nhẹ cho thủng thành một lỗ nhỏ và không sâu bằng vật có đầu nhọn Nó chích mũi dao vào thân cây ~ Y tá chích mũi kim vào cánh tay tôi
V đốt muỗi chích vào tay thằng bé
V tiêm bác sĩ đang chích thuốc cho bệnh nhân ~ tên nghiện đang chích ma tuý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 143 occurrences · 8.54 per million #6,593 · Advanced

Lookup completed in 166,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary