chích
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to point, pick, draw, inject |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To lance, to tap |
chích nhọt | to lance a boil |
| verb |
To lance, to tap |
chích mủ cao su | to tap (latex from) rubber-trees |
| verb |
To sting |
bị muỗi chích | to be stung by mosquitoes |
| verb |
To inject |
chích thuốc | to inject medicine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đâm nhẹ cho thủng thành một lỗ nhỏ và không sâu bằng vật có đầu nhọn |
Nó chích mũi dao vào thân cây ~ Y tá chích mũi kim vào cánh tay tôi |
| V |
đốt |
muỗi chích vào tay thằng bé |
| V |
tiêm |
bác sĩ đang chích thuốc cho bệnh nhân ~ tên nghiện đang chích ma tuý |
Lookup completed in 166,212 µs.