| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ripe | quả chín muồi | ripe fruit | |
| Ripe | một kế hoạch đã chín muồi | a ripe plan | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [quả cây] rất chín, đạt đến độ ngon nhất | chuối chín muồi |
| A | đạt đến độ phát triển đầy đủ nhất, có thể tác động vào để thay đổi trạng thái hoặc chuyển giai đoạn phát triển | điều kiện chín muồi ~ thời cơ đã chín muồi |
Lookup completed in 174,609 µs.