bietviet

chín muồi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Ripe quả chín muồi | ripe fruit
Ripe một kế hoạch đã chín muồi | a ripe plan
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [quả cây] rất chín, đạt đến độ ngon nhất chuối chín muồi
A đạt đến độ phát triển đầy đủ nhất, có thể tác động vào để thay đổi trạng thái hoặc chuyển giai đoạn phát triển điều kiện chín muồi ~ thời cơ đã chín muồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 174,609 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary