| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the right way, the right path | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đạo được coi là đúng đắn; phân biệt với tà đạo | |
| N | con đường ngay thẳng, đúng đắn | làm theo chính đạo ~ giữ chính đạo |
Lookup completed in 223,816 µs.