bietviet

chính diện

Vietnamese → English (VNEDICT)
front
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía trước mặt phía chính diện của ngôi nhà ~ tấn công chính diện vào đội hình địch
A thuộc về mặt tốt, mặt tích cực [thường nói về nhân vật trong tác phẩm văn học nghệ thuật] nhân vật chính diện của tác phẩm ~ vai chính diện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 128 occurrences · 7.65 per million #6,990 · Advanced

Lookup completed in 214,975 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary