bietviet

chính kịch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N loại hình kịch có cả nhân tố bi kịch và nhân tố hài kịch, nội dung biểu hiện mâu thuẫn phức tạp và sự xung đột giữa nhân tố bi và nhân tố hài, nhưng cuối cùng có thể đi đến một sự giải quyết mâu thuẫn ở một mức độ nhất định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 366,935 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary