| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| political instructor (at company or battalion level) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cán bộ chỉ huy phụ trách về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, ở các cấp trung đội, đại đội hoặc tiểu đoàn | |
Lookup completed in 178,493 µs.