bietviet

chính trị viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
political instructor (at company or battalion level)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cán bộ chỉ huy phụ trách về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, ở các cấp trung đội, đại đội hoặc tiểu đoàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 178,493 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary