bietviet

chính uỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cán bộ chỉ huy chịu trách nhiệm về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường ở cấp trung đoàn trở lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 177,754 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary