chít
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To wind round the head |
chít khăn | to wind a turban round one's head |
| verb |
(nói về đồ mặc) To fit closely |
thắt lưng da chít bụng | a leather belt fitting closely |
| verb |
To stitch tighter |
chít áo | to stitch tighter a jacket |
| verb |
To stitch tighter |
quần chít ống | a pair of tight-legged trousers |
| verb |
To stop, to fill in |
chít vách | to fill in the gaps in a wattle and daub wall |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cháu đời thứ sáu, con của chút |
|
| V |
quấn chặt khăn trên đầu |
cô ấy chít cái khăn len ~ bà đang chít khăn |
| V |
[đồ mặc] bó sát vào thân hình |
chiếc áo ngắn vạt bó chít lấy thân hình cô gái ~ loại quần ống bó chít |
| V |
khâu, may cho hẹp lại |
chị đang chít cái ống quần |
| V |
bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó |
chít khe hở ~ họ chít lỗ thủng bằng nhựa đường |
Lookup completed in 213,456 µs.