bietviet

chòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
shed, hut
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rudimentary mirador, watch-tower chòi canh | a watch-tower
noun Rudimentary mirador, watch-tower chòi thông tin | a news-broadcasting tower
verb To shoot up, to emerge with difficulty cây không chòi lên được vì đất cằn | the tree could not shoot up because of the exhausted soil
verb To shoot up, to emerge with difficulty cố chòi khỏi mặt nước | to try hard to emerge out of the water
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà nhỏ xây trên cổng một số công đường thời trước hoặc dựng sơ sài trên cột, trên cây cao, thường dùng làm nơi canh phòng chòi canh
V nhô ra, ngoi lên một cách khó khăn mầm cây chòi lên mặt đất
V cất chân lên cao, tỏ vẻ như muốn bước đi, muốn di chuyển [thường nói về ngựa] hai chân bé chòi đạp trong không khí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 207,749 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary