chòi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| shed, hut |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Rudimentary mirador, watch-tower |
chòi canh | a watch-tower |
| noun |
Rudimentary mirador, watch-tower |
chòi thông tin | a news-broadcasting tower |
| verb |
To shoot up, to emerge with difficulty |
cây không chòi lên được vì đất cằn | the tree could not shoot up because of the exhausted soil |
| verb |
To shoot up, to emerge with difficulty |
cố chòi khỏi mặt nước | to try hard to emerge out of the water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhà nhỏ xây trên cổng một số công đường thời trước hoặc dựng sơ sài trên cột, trên cây cao, thường dùng làm nơi canh phòng |
chòi canh |
| V |
nhô ra, ngoi lên một cách khó khăn |
mầm cây chòi lên mặt đất |
| V |
cất chân lên cao, tỏ vẻ như muốn bước đi, muốn di chuyển [thường nói về ngựa] |
hai chân bé chòi đạp trong không khí |
Lookup completed in 207,749 µs.