| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| appear, show up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với khoai sọ, củ dùng để ăn hoặc làm thuốc | ăn cơm độn chóc |
| Compound words containing 'chóc' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chết chóc | 78 | to die; death |
| giết chóc | 59 | to kill, murder, massacre, slaughter |
| chim chóc | 18 | birds |
| chóc ngóc | 0 | alone, lonely |
| đóng chóc | 0 | Glue together |
Lookup completed in 175,707 µs.