chói
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shine, glisten |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Dazzling |
ánh đèn pha làm chói mắt | the glare of the headlights dazzled our eyes |
| adj |
Dazzling |
màu này chói lắm | this colour is dazzingly bright |
| adj |
Dazzling |
đỏ chói | of a dazzingly bright red |
| adj |
Shrill |
tiếng còi nghe chói tai | the siren sounded shrill |
| adj |
Shooting, stabbing |
đau chói ở sườn | to feel a shooting pain in one's ribs |
| adj |
Shooting, stabbing |
choi chói | giving (feeling) some sort of stabbing sensation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chiếu sáng mạnh |
nắng chói vào mặt ~ ánh đèn điện chói sáng con phố nhỏ |
| A |
có cảm giác thị giác hoặc thính giác bị rối loạn do tác động của ánh sáng hoặc âm thanh có cường độ quá mạnh |
tiếng nổ chói tai ~ ánh sáng làm chói mắt |
| A |
[màu sắc] tươi quá, đến mức như làm loá mắt |
hoa gạo đỏ chói ~ chiếc áo vàng chói |
| A |
có cảm giác nhói buốt như bị đâm tại một chỗ nào đó |
đầu đau chói ~ chói xương hông |
Lookup completed in 173,536 µs.