bietviet

chói

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shine, glisten
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Dazzling ánh đèn pha làm chói mắt | the glare of the headlights dazzled our eyes
adj Dazzling màu này chói lắm | this colour is dazzingly bright
adj Dazzling đỏ chói | of a dazzingly bright red
adj Shrill tiếng còi nghe chói tai | the siren sounded shrill
adj Shooting, stabbing đau chói ở sườn | to feel a shooting pain in one's ribs
adj Shooting, stabbing choi chói | giving (feeling) some sort of stabbing sensation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chiếu sáng mạnh nắng chói vào mặt ~ ánh đèn điện chói sáng con phố nhỏ
A có cảm giác thị giác hoặc thính giác bị rối loạn do tác động của ánh sáng hoặc âm thanh có cường độ quá mạnh tiếng nổ chói tai ~ ánh sáng làm chói mắt
A [màu sắc] tươi quá, đến mức như làm loá mắt hoa gạo đỏ chói ~ chiếc áo vàng chói
A có cảm giác nhói buốt như bị đâm tại một chỗ nào đó đầu đau chói ~ chói xương hông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 173,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary