chóng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be fast, rapid |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Fast, rapid, quick |
chóng hiểu nhớ lâu | rapid comprehension and long memorization |
| adj |
Fast, rapid, quick |
phơi nắng cho chóng khô | to put something in the sun to dry quickly |
| adj |
Fast, rapid, quick |
không chóng thì chầy | sooner or later |
| adj |
Fast, rapid, quick |
trời nắng chóng trưa, trời mưa chóng tối | when it shines, noon comes quickly, when it rains, night falls fast |
| adj |
Fast, rapid, quick |
chong chóng | quick!quick! |
| adj |
Fast, rapid, quick |
liệu đi chong chóng mà về | try to come back quick, quick! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không mất nhiều thời gian để quá trình được kết thúc hoặc hoạt động đạt được kết quả |
đi chóng rồi về ~ chóng đói ~ chóng quên ~ hoa chóng tàn |
Lookup completed in 227,888 µs.