| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dizzy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dizzy | hay chóng mặt vì bị thiếu máu | to feel often dizzy from anemia | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả | tôi bị chóng mặt |
Lookup completed in 177,848 µs.