| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| head, leader, chief, boss, top man; top-notch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất | cơ quan chóp bu ~ các nhân vật chóp bu trong nghị viện |
Lookup completed in 175,567 µs.