| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| end, last (in a series), final | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Extremity, end, last | trên chót đỉnh cột cờ | at the extremity of the top of the flag pole |
| noun | Extremity, end, last | màn chót của vở kịch | the ending (final) act of a play |
| noun | Extremity, end, last | tin giờ chót | the news of the last hour, the latest news, the stop-press news |
| noun | Extremity, end, last | thi đỗ chót | to pass last on the list |
| adj | Glaring, staring | môi đỏ chót | lips of a staring red |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần ở điểm giới hạn cuối cùng, đến đó là hết | trên chót đỉnh cột cờ ~ tin giờ chót ~ đỗ hạng chót |
| Compound words containing 'chót' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áp chót | 38 | penultimate, last but one, next to last |
| hạn chót | 23 | deadline |
| chót vót | 20 | Towering |
| giờ chót | 4 | the final hour, the last minute |
| sau chót | 2 | |
| đỏ chót | 1 | staring red |
| chon chót | 0 | bright red |
| chót bót | 0 | chim rừng cùng họ với chim tu hú, đuôi dài, thường kêu hai tiếng ''chót bót'' để gọi nhau về đêm |
| hạn chót nhận đơn | 0 | the application deadline, deadline for receiving applications |
| lần chót | 0 | last time |
| màn chót | 0 | last scene, end of play |
| một lần chót | 0 | a final time, one last time |
| những ngày chót | 0 | final days |
| phút chót | 0 | last minute |
| phần chót | 0 | last part |
| tin giờ chót | 0 | last minute, breaking news |
| vào giờ chót | 0 | at the last moment, at the last minute |
| vào phút chót | 0 | at the last minute |
| đi áp chót | 0 | to come in next to the last |
| đỏ chon chót | 0 | bright red |
| đời chót | 0 | [máy móc] đời cuối cùng, được sản xuất gần đây nhất và thường hiện đại nhất so với những cái cùng loại; phân biệt với đời đầu |
Lookup completed in 233,687 µs.