| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rambutan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vó, hay nhảy trên mặt nước hồ ao | nhảy như chôm chôm |
| N | cây ăn quả gần với vải, vỏ màu đỏ hoặc vàng, có nhiều gai mềm và dài, vị ngọt hơi chua | trái chôm chôm |
Lookup completed in 178,919 µs.