bietviet

chôm chôm

Vietnamese → English (VNEDICT)
rambutan
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vó, hay nhảy trên mặt nước hồ ao nhảy như chôm chôm
N cây ăn quả gần với vải, vỏ màu đỏ hoặc vàng, có nhiều gai mềm và dài, vị ngọt hơi chua trái chôm chôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 178,919 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary