| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Spike | chông tre | a bamboo spike |
| noun | Spike | hầm chông | a spike-trap |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật có đầu nhọn và sắc, thường được cắm thành đám dày để làm bẫy hoặc làm vật chướng ngại | vót chông ~ cài bẫy chông |
| Compound words containing 'chông' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chông chênh | 5 | Tottering |
| chông gai | 3 | spikes and thorns, difficulties, obstacles and dangers |
| hầm chông | 2 | blind ditch |
| bàn chông | 1 | spike-board |
| bẫy chông | 0 | a spike-trap |
| chông ba lá | 0 | chông có một gốc từ đó toả ra ba mũi nhọn |
| chông chà | 0 | cây nhọn hoặc các thứ cành có gai dùng để ngăn, rào [nói khái quát] |
| như chông như mác | 0 | to be at daggers drawn with somebody |
| đánh chông | 0 | spike tactics |
Lookup completed in 191,949 µs.