chõ
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Steamer (for steaming sticky rice) |
nghe hơi nồi chõ | to believe in hearsay |
| verb |
To direct one's mouth to |
nói chõ sang buồng bên cạnh | to speak in the direction of the next room |
| verb |
To direct one's mouth to |
chõ mõm lên gác, gọi to lên | to direct one's mouth upstairs and shout |
| verb |
To direct one's mouth to |
chõ mồm, chõ miệng | To give one's unasked-for view |
| verb |
To direct one's mouth to |
chuyện nhà người ta, chõ mồm vào làm gì | that's their family affair, it's no business of yours to give your unasked-for view about it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nồi dùng để đồ xôi, gồm hai tầng, tầng dưới đựng nước, tầng trên đựng gạo có lỗ nhỏ ở đáy để hơi nước bốc lên làm chín gạo |
bắc chõ thổi xôi |
| V |
hướng thẳng hoặc tập trung âm thanh về phía nào đó |
chõ loa vào trong xóm ~ ngồi trong buồng nói chõ ra |
| V |
nói xen vào việc không dính líu đến mình |
thỉnh thoảng hắn lại chõ vào mấy câu |
Lookup completed in 220,050 µs.