bietviet

chùm ruột

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả cùng họ với thầu dầu, lá mềm và mỏng, mọc thành hai dãy trên cành, quả nhỏ và có khía, mọc thành chùm, khi chín màu vàng nhạt, vị chua ngọt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 172,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary