bietviet

chú mình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P tổ hợp dùng trong đối thoại để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông khác chưa lớn tuổi lắm, coi như vai em trai của mình chú mình định đi đâu thế?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 667,656 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary