| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| you (plural, impolite) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | tổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý coi thường hoặc thân mật | bọn chúng mày ~ đi thôi chúng mày ơi! |
Lookup completed in 196,553 µs.