| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| they (impolite) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | tổ hợp dùng để chỉ nhóm người ngang hàng hay hàng dưới hoặc nhóm động vật đã được xác định nào đó | bọn trẻ bây giờ chúng nó khôn lắm ~ phải cho chúng nó biết tay! |
Lookup completed in 158,786 µs.