bietviet

chúng nó

Vietnamese → English (VNEDICT)
they (impolite)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P tổ hợp dùng để chỉ nhóm người ngang hàng hay hàng dưới hoặc nhóm động vật đã được xác định nào đó bọn trẻ bây giờ chúng nó khôn lắm ~ phải cho chúng nó biết tay!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 158,786 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary