chúng sinh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| living beings, souls of the dead |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Living beings |
Souls of the dead (theo lối nói của đạo Phật) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tất cả những sinh vật nói chung; cũng dùng để chỉ người và động vật, theo quan niệm của đạo Phật |
phổ độ chúng sinh |
| N |
tất cả những cô hồn không ai thờ cúng, theo quan niệm dân gian |
cúng chúng sinh ~ "Thương thay thập loại chúng sinh, Hồn đơn phách chiếc lênh đênh quê người." (CH) |
Lookup completed in 209,671 µs.