bietviet

chúng sinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
living beings, souls of the dead
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Living beings Souls of the dead (theo lối nói của đạo Phật)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tất cả những sinh vật nói chung; cũng dùng để chỉ người và động vật, theo quan niệm của đạo Phật phổ độ chúng sinh
N tất cả những cô hồn không ai thờ cúng, theo quan niệm dân gian cúng chúng sinh ~ "Thương thay thập loại chúng sinh, Hồn đơn phách chiếc lênh đênh quê người." (CH)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 215 occurrences · 12.85 per million #5,270 · Advanced

Lookup completed in 209,671 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary