bietviet

chúng tao

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P như chúng tôi [nhưng dùng với người dưới hoặc ngang hàng, thường tỏ ý coi thường] chuyện của mày, chúng tao không tham gia ~ ngày mai chúng tao sẽ đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 180,339 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary