| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc | |
| A | từ mô phỏng tiếng chuột kêu | chuột kêu chút chít |
| N | đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu ''chút chít'' | con chút chít |
Lookup completed in 164,305 µs.