bietviet

chút chít

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc
A từ mô phỏng tiếng chuột kêu chuột kêu chút chít
N đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu ''chút chít'' con chút chít
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 164,305 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary