| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to graze, pasture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên [trong phạm vi có thể kiểm soát được] | chúng tôi thường chăn thả đàn dê trên đồng cỏ |
Lookup completed in 171,570 µs.