bietviet

chăn thả

Vietnamese → English (VNEDICT)
to graze, pasture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên [trong phạm vi có thể kiểm soát được] chúng tôi thường chăn thả đàn dê trên đồng cỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 199 occurrences · 11.89 per million #5,502 · Advanced

Lookup completed in 171,570 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary