chĩa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to aim, point |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To point at, to direct, to train upon |
chĩa lưỡi lê vào ngực ai | to point one's bayonet at someone |
| verb |
To point at, to direct, to train upon |
nòng súng chĩa lên cao | the gun's barrel was trained high |
| verb |
To point at, to direct, to train upon |
chĩa mũi nhọn đấu tranh vào kẻ thù chính | to direct the spearhead of the struggle at the main enemy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ có cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá |
|
| V |
đâm bằng chĩa |
đi chĩa cá |
| V |
hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một hướng, một mục tiêu nào đó |
Tên lính chĩa súng vào ngực tôi ~ Bộ đội chĩa nòng pháo lên trời |
Lookup completed in 170,432 µs.