chơi bời
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to party, have a fun time |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To indulge in play |
chỉ chơi bời, không lo học | to be more interested in playing than in learning |
| verb |
To play at |
làm chơi bời | to play at working |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chơi với nhau [nói khái quát] |
không chơi bời với ai |
| V |
ham chơi những trò tiêu khiển không lành mạnh |
chơi bời cờ bạc ~ anh ta chơi bời ghê ghớm lắm |
| V |
làm việc gì một cách hời hợt, không quan tâm đến mục đích cũng như kết quả cụ thể |
làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong |
Lookup completed in 175,179 µs.