bietviet

chơi bời

Vietnamese → English (VNEDICT)
to party, have a fun time
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To indulge in play chỉ chơi bời, không lo học | to be more interested in playing than in learning
verb To play at làm chơi bời | to play at working
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chơi với nhau [nói khái quát] không chơi bời với ai
V ham chơi những trò tiêu khiển không lành mạnh chơi bời cờ bạc ~ anh ta chơi bời ghê ghớm lắm
V làm việc gì một cách hời hợt, không quan tâm đến mục đích cũng như kết quả cụ thể làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 175,179 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary