| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to play on words, make a pun | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng các hiện tượng đồng âm, đa nghĩa, nói lái, v.v. trong ngôn ngữ nhằm gây một tác dụng nhất định trong lời nói [như nói bóng gió, châm biếm, hài hước, v.v.] | |
Lookup completed in 167,645 µs.