bietviet

chơi chữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to play on words, make a pun
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng các hiện tượng đồng âm, đa nghĩa, nói lái, v.v. trong ngôn ngữ nhằm gây một tác dụng nhất định trong lời nói [như nói bóng gió, châm biếm, hài hước, v.v.]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 67 occurrences · 4 per million #9,591 · Advanced

Lookup completed in 167,645 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary