| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Lonely, solitary | hòn đảo nhỏ chơi vơi giữa biển | a small lonely island on the high sea |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu | con thuyền chơi vơi giữa biển cả ~ cảm giác chơi vơi ~ "Mặt trăng chơi vơi trên nền trời không mây gợn." (Nguyễn Công Hoan; 11) |
Lookup completed in 173,219 µs.