| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To apply compresses to | chườm nóng | to apply hot compresses to |
| verb | To apply compresses to | túi chườm nước đá | an ice-bag (to be used as a cold compress) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | áp vật nóng hoặc lạnh vào da để làm giảm đau hoặc giảm sốt | mẹ chườm khăn cho tôi ~ bác sĩ chườm nước đá lên chỗ đau của tôi |
Lookup completed in 174,253 µs.