| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi [hàm ý coi khinh] | không muốn chường mặt giữa đám đông |
| Compound words containing 'chường' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chán chường | 19 | tired of, sick of |
Lookup completed in 200,746 µs.